Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gương”.

  1. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 726 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Guồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 393 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1961 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Gượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42065 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 852 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 906 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 57 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 13/2/1968
  2. Nguyễn Văn Gương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 13/2/1968