Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gõ”.

  1. Nguyễn Văn Gối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gồm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Gội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Gốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Góp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Gơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 111 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Gốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Gờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Goi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Gòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Gòn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 84 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Góc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Góc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Gối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Góc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 33 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Góc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 317 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Gốc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cầu Khởi- Dương Minh Châu- Hy sinh: 20/7/1968