Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.
- Nguyễn Văn Gíá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Long Tân - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Hòa – Phù Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Nghĩa Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D1 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/3/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gió Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Dương Mỹ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C15 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Hương Hoà - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 02/10/1948 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D808 - E5 - QK TT Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/11/1982 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giữ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/02/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 08/10/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1960 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6 - tiểu đoàn2 - TĐoàn 164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.