Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.

  1. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1957 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 153 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1947 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 114 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giúp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 11/12/1965