Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.

  1. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 321 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ginh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1982 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 409 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 419 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gián Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C13 - 13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 11/12/1965