Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Trà Sơn, Xã Trà Sơn, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 374 · Hàng 5 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 733 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 586 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gió Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giùm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giúp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 339 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giũ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 10A · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 11/12/1965