Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.

  1. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 4 · Hàng VH1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu C2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 23 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 11/12/1965