Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.

  1. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 100 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 383 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 233 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 51 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/1/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 236 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giờ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 62 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Gía Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Giá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 11/12/1965