Tìm thấy 879 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Gì”.

  1. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguỹên Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 299 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Giơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Gì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 11/12/1965