Tìm thấy 760 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dung”.
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Đơn vị: C2 Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1988 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1962 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 66 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 46 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Số 17 - Bao bì - Thành phố - Nam Định Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Dũng E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Long Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai
- Nguyễn Văn Dũng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Xuyên, Cẩm Hưng, Cẩm Giang, Hải Hưng Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Hàng 8; Ô 1; Số 67; Khối 0
- Nguyễn Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Mai Phượng, Gia Hưng, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (05-58)07 08 Buôn EATHI: 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 22; Khối 0