Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dun”.

  1. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 90 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 542 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 3B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đụng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đứng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 368 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1960 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/79 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966