Tìm thấy 765 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dun”.

  1. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 4 · Khu III Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dựng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đúng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 71 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đủng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1974 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Dun Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thắng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/8/1966