Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 222 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 534 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 292 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 214 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05