Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 13 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 35 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 291 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/3/1952 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng Cột IX Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05