Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Khu A111 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 141 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05