Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 111 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 489 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 136 · Khu B11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05