Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dụt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dủa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dứa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dứng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 175 · Hàng 4 · Khu III Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05