Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn VĂn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng A7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn VĂn Du Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/5/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1989 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 71 · Khu B6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 342 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/3/1951 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dù Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05