Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 11 · Hàng n Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/10/1950 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duyến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 88 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05