Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1977 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1897 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D27 · Hàng 17 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 147 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05