Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1310 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 585 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2051 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05