Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. NGuyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 333 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 158 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 489 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Duy Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05