Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/5 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 97 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1954 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 334 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05