Tìm thấy 3.068 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Dụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 114 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 350 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 391 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05