Tìm thấy 3.033 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Thuận Phú - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Cổng Tiên Như - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1969 Quê quán: Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Tân Châu - Kim Châu - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Số 15 - đào Duy Từ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1970 Quê quán: Hiệp Sơn. Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Đình Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Mường Dậu Hạ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D1 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 09/10/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Dưỡng Diềm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tam Điệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C16 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D11 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 78 người trong các danh sách