Tìm thấy 3.033 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Du”.

  1. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đủng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H11 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H12 · Khu B3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H10 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M39 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 78 người trong các danh sách