Tìm thấy 2.981 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dụ”.

  1. Nguyễn Văn Duyệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Duyờn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Duõn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Duệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dùm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 185 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 257 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 23 · Khu 3B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/08/1984 Đơn vị: C19 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Đơn vị: C8 D3 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →

Còn 104 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  2. Nguyễn Văn Du D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)05
  3. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thiệu Võ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đông Phương - Đại Phúc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 6/11/1969
→ Xem cả 104 người trong các danh sách