Tìm thấy 428 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Duông”.

  1. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 109 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Duông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: . - Sơn Tịnh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H2A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Thanh Thủy, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Thanh Luân - Nghi Xuân - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Văn Dương 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Ngọc Quan, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Quận Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Chúc Cường, Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: (18-10)03 04 Diên Bình
  4. Nguyễn Văn Đường E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiệu Lộc, Duy Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Đường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Trường, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 06/03/1975 Mai táng ban đầu: Buôn Ma Chí, H8 Đắc Lắc Hàng 10; Ô 2; Số 72; Khối 1
→ Xem cả 19 người trong các danh sách