Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Doa”.

  1. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H7 · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đoài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H10 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1975 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1973 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/07/1984 Quê quán: Hà Lâm - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/07/1977 Quê quán: An Hà - Lạng Sơn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Minh đức - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hợi Thịnh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D8 - 21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1980 Quê quán: Duy Thanh - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Tân Hưng - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Doa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Viên- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/12/1972 (22-90)07 mộ 4 1/50000