Tìm thấy 238 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Doa”.

  1. Nguyễn Văn Doa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đóa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 718 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 335 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/06/1967 Quê quán: Bảo Vĩnh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 284 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 731 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3763 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Doa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Viên- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/12/1972 (22-90)07 mộ 4 1/50000