Tìm thấy 1.575 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Văn Dô Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 279 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1962 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 319 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 57 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 39 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 142 · Lô 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng X · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 95 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dỡ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/8/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42228 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)