Tìm thấy 1.575 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1955 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Văn Lý, Xã Văn Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 41 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 31/03/1947 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Dốp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Bạch Hạ - Phú Xuân - Hà Tây Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Thôn An Ninh, xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)