Tìm thấy 1.575 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/4/1989 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 790 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng O · Lô 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Dốp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Bạch Hạ - Phú Xuân - Hà Tây Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Thôn An Ninh, xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)