Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 8 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1249 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1144 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông ( 33 tuổi) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông (Tường) Năm sinh: 1/9/1920 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đọn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đọt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỏp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)