Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 344 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 335 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 155 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1214 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 189 · Hàng 12 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đoán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)