Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.
- Nguyễn Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1974 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 109 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 46 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1954 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1958 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đởm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đởn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đoá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 63 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
- Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
- Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)