Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 177 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đồn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1947 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1947 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 88 · Khu A7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/4/1989 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
  5. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)