Tìm thấy 1.575 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 343 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1674 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 165 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Dốp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Bạch Hạ - Phú Xuân - Hà Tây Hy sinh: 11/5/1972 Mai táng ban đầu: Thôn An Ninh, xã Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)