Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Hồng Long, Xã Hồng Long, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1997 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1961 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966
  5. Nguyễn Văn Đơ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Đại Đồng, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 21/03/1966 Mai táng ban đầu: Làng Sinh, Gia Lai (giữa T13.14)