Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1949 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 473 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 201 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1982 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966