Tìm thấy 1.523 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 304 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đởm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 166 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Don Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966