Tìm thấy 1.575 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đoái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/11/1945 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1937 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đốn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966