Tìm thấy 1.575 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Do”.

  1. Nguyễn Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 273 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Doa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 731 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3763 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đỡm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Độ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Văn Minh - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Cống Tượng - Phú Mỹ - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Do Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Văn Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Đại Đồng Nam, Liên Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 3/1966
  4. Nguyễn Văn Đỗ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Cẩm Động, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 21/03/1966