Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hựu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyện Văn Chiều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. NGUYỄN VĂN HIẾU Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21 / 10 / 1967 Quê quán: TRẦN PHÚ - CHƯƠNG MỸ - HÀ TÂY An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN HIẾU
  17. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. NGUYỄN VĂN CHIÊU Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: NGUYÊN QUÁN: XÃ PHỤC LÂM, HUYỆN MỸ ĐỨC, TP HÀ NỘI Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHIÊU
  20. TƯƠNG VĂN KIÊN Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THỦY NGUYÊN - HẢI PHÒNG Đơn vị: C18E31-F2 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TƯƠNG VĂN KIÊN