Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 547 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Se Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 400 · Hàng 22 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Đơn vị: F2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thấy
  5. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 600 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/70 Quê quán: TIÊN LƯƠNG - HẢI PHÒNG An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Tản
  9. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ven Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/8/1966 Quê quán: BÌNH SƠN - QUẢNG NGÃI Đơn vị: 2303 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Ven
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 608 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bá Trình - Phú Cát - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 29 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mộng Văn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →