Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Bình Định - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cháu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chắn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/5/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: K 93 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →