Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: An Đinh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Văn Điển - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 767 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 582 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Hà Hoà - HoàNhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1978 Quê quán: An Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Tuy Hoà - Tuy Phước - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Khánh - Hoà Ân - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 Quê quán: Phước Hoà - Tuy Phước - Bình Định Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →