Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Xuân Bình - Do Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Xuân Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 243 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 443 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn awn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Trung lương - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 626 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 805 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →