Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh”.

  1. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 438 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 626 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Định Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 805 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 665 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Dính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 211 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ64 · Hàng 9 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Vĩ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  2. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba