Tìm thấy 547 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Dinh”.
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 322 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1946 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1833 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1948 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 05/04/1968 Mai táng ban đầu: Tại đồi Ngọc Tô Ba